TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bông tai tiếng Trung là gì?

"bông tai" trong tiếng Trung là 耳环 (danh từ).

耳环 Danh từ

ěrhuánHán Việt: NHĨ HOÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bông tai

Xem đầy đủ từ "耳环": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bông tai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bông tai tiếng Trung là gì?

"bông tai" trong tiếng Trung là 耳环 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.