Bún tàu tiếng Trung là gì?
"bún tàu" trong tiếng Trung là 粉丝 (danh từ).
粉丝 Danh từ
Hán Việt: PHẤN TY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bún tàu
Câu hỏi thường gặp
Bún tàu tiếng Trung là gì?
"bún tàu" trong tiếng Trung là 粉丝 (danh từ).
"bún tàu" trong tiếng Trung là 粉丝 (danh từ).
Hán Việt: PHẤN TY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bún tàu
"bún tàu" trong tiếng Trung là 粉丝 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.