粉丝
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 粉絲
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)
粉丝 nghĩa là bún tàu.
Nghĩa của 粉丝
fěnsī
PHẤN TYDanh từ, Tính từphồn thể 粉絲- Bún tàu
- Bún tinh bột đậu xanh
- Bún Trung Quốc
- Bún thủy tinh
- từ mượn Fan
- Người hâm mộ ai đó hoặc điều gì đó
Câu hỏi thường gặp
粉丝 nghĩa là gì?
粉丝 (fěnsī) nghĩa là bún tàu.
粉丝 đọc thế nào?
粉丝 đọc là fěnsī (pinyin).
Âm Hán Việt của 粉丝 là gì?
Âm Hán Việt của 粉丝 là "phấn ty".