TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粉丝

fěnsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 粉絲

Âm Hán Việt PHẤN TY
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)

粉丝 nghĩa là bún tàu.

Nghĩa của 粉丝

fěnsī

PHẤN TYDanh từ, Tính từphồn thể 粉絲
  1. Bún tàu
  2. Bún tinh bột đậu xanh
  3. Bún Trung Quốc
  4. Bún thủy tinh
  5. từ mượn Fan
  6. Người hâm mộ ai đó hoặc điều gì đó

Câu hỏi thường gặp

粉丝 nghĩa là gì?

粉丝 (fěnsī) nghĩa là bún tàu.

粉丝 đọc thế nào?

粉丝 đọc là fěnsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 粉丝 là gì?

Âm Hán Việt của 粉丝 là "phấn ty".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.