TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Băng tích tiếng Trung là gì?

"băng tích" trong tiếng Trung là 冰碛 (danh từ), 碛.

冰碛 Danh từ

bīngqìHán Việt: BĂNG TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng tích

Xem đầy đủ từ "冰碛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

碛

qì giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng tích; đá trong vùng nước cạn

Xem đầy đủ từ "碛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Băng tích tiếng Trung là gì?

"băng tích" trong tiếng Trung là 冰碛 (danh từ), 碛.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.