Bươm bướm tiếng Trung là gì?
"bươm bướm" trong tiếng Trung là 蝴蝶 (danh từ).
蝴蝶 Danh từ
Hán Việt: HỒ ĐIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bươm bướm
- 哦!有一只蝴蝶! Ô kìa, con bươm bướm!
Câu hỏi thường gặp
Bươm bướm tiếng Trung là gì?
"bươm bướm" trong tiếng Trung là 蝴蝶 (danh từ).