Bước chân tiếng Trung là gì?
"bước chân" trong tiếng Trung là 脚步 (danh từ).
脚步 Danh từ
Hán Việt: CƯỚC BỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bước chân
Câu hỏi thường gặp
Bước chân tiếng Trung là gì?
"bước chân" trong tiếng Trung là 脚步 (danh từ).
"bước chân" trong tiếng Trung là 脚步 (danh từ).
Hán Việt: CƯỚC BỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bước chân
"bước chân" trong tiếng Trung là 脚步 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.