TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bản ghi nhớ tiếng Trung là gì?

"bản ghi nhớ" trong tiếng Trung là 备忘录 (danh từ).

备忘录 Danh từ

bèiwànglùHán Việt: BỊ VONG LỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản ghi nhớ

Xem đầy đủ từ "备忘录": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Bản ghi nhớ tiếng Trung là gì?

"bản ghi nhớ" trong tiếng Trung là 备忘录 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.