TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

备忘录

bèiwànglù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 備忘錄

Âm Hán Việt BỊ VONG LỤC

备忘录 nghĩa là bản ghi nhớ, bản nhắc việc.

Nghĩa của 备忘录

bèiwànglù

BỊ VONG LỤCDanh từphồn thể 備忘錄
  1. Bản ghi nhớ
  2. Bản nhắc việc
  3. Sổ ghi nhớ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 备忘录

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

备忘录 nghĩa là gì?

备忘录 (bèiwànglù) nghĩa là bản ghi nhớ, bản nhắc việc.

备忘录 đọc thế nào?

备忘录 đọc là bèiwànglù (pinyin).

Âm Hán Việt của 备忘录 là gì?

Âm Hán Việt của 备忘录 là "bị vong lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.