Bản kỉ tiếng Trung là gì?
"bản kỉ" trong tiếng Trung là 本纪 (danh từ).
本纪 Danh từ
Hán Việt: BẢN KỶ giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Bản kỉ tiếng Trung là gì?
"bản kỉ" trong tiếng Trung là 本纪 (danh từ).
"bản kỉ" trong tiếng Trung là 本纪 (danh từ).
Hán Việt: BẢN KỶ giọng máy của trình duyệt
"bản kỉ" trong tiếng Trung là 本纪 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.