Bản năng tiếng Trung là gì?
"bản năng" trong tiếng Trung là 本能 (danh từ).
本能 Danh từ
Hán Việt: BẢN NĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản năng
Câu hỏi thường gặp
Bản năng tiếng Trung là gì?
"bản năng" trong tiếng Trung là 本能 (danh từ).
"bản năng" trong tiếng Trung là 本能 (danh từ).
Hán Việt: BẢN NĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản năng
"bản năng" trong tiếng Trung là 本能 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.