TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bảng câu hỏi tiếng Trung là gì?

"bảng câu hỏi" trong tiếng Trung là 问卷 (danh từ).

问卷 Danh từ

wènjuànHán Việt: VẤN QUYỂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảng câu hỏi

Xem đầy đủ từ "问卷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Bảng câu hỏi tiếng Trung là gì?

"bảng câu hỏi" trong tiếng Trung là 问卷 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.