Bảo mẫu tiếng Trung là gì?
"bảo mẫu" trong tiếng Trung là 保姆 (danh từ).
保姆 Danh từ
Hán Việt: BẢO MẪU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảo mẫu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bảo mẫu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bảo mẫu tiếng Trung là gì?
"bảo mẫu" trong tiếng Trung là 保姆 (danh từ).