TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bảo toàn khoảng cách tiếng Trung là gì?

"bảo toàn khoảng cách" trong tiếng Trung là 保长.

保长

bǎochángHán Việt: BẢO TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo toàn khoảng cách

Xem đầy đủ từ "保长": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Bảo toàn khoảng cách tiếng Trung là gì?

"bảo toàn khoảng cách" trong tiếng Trung là 保长.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.