Đứng đầu của một bảo 保 (bǎo) trong hệ thống bảo giáp 保甲 (bǎojiǎ)
Câu hỏi thường gặp
保长 nghĩa là gì?
保长 (bǎocháng, bǎozhǎng) nghĩa là bảo toàn khoảng cách, đẳng cự.
保长 đọc thế nào?
保长 đọc là bǎocháng (pinyin).
Âm Hán Việt của 保长 là gì?
Âm Hán Việt của 保长 là "bảo trường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.