TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bảo vệ danh hiệu tiếng Trung là gì?

"bảo vệ danh hiệu" trong tiếng Trung là 卫冕 (động từ).

卫冕 Động từ

wèimiǎnHán Việt: VỆ MIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ danh hiệu (trong giải vô địch thể thao)

Xem đầy đủ từ "卫冕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Bảo vệ danh hiệu tiếng Trung là gì?

"bảo vệ danh hiệu" trong tiếng Trung là 卫冕 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.