TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卫冕

wèimiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衛冕

Âm Hán Việt VỆ MIỆN

卫冕 nghĩa là bảo vệ danh hiệu.

Nghĩa của 卫冕

wèimiǎn

VỆ MIỆNĐộng từphồn thể 衛冕
  1. Bảo vệ danh hiệu (trong giải vô địch thể thao)

Câu hỏi thường gặp

卫冕 nghĩa là gì?

卫冕 (wèimiǎn) nghĩa là bảo vệ danh hiệu.

卫冕 đọc thế nào?

卫冕 đọc là wèimiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 卫冕 là gì?

Âm Hán Việt của 卫冕 là "vệ miện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.