TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bảo vệ môi trường tiếng Trung là gì?

"bảo vệ môi trường" trong tiếng Trung là 环保 (danh từ), 环境保护 (danh từ).

环保 Danh từ

huánbǎoHán Việt: HOÀN BẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ môi trường

Xem đầy đủ từ "环保": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

环境保护 Danh từ

huánjìngbǎohùHán Việt: HOÀN CẢNH BẢO HỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ môi trường

Xem đầy đủ từ "环境保护": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Bảo vệ môi trường tiếng Trung là gì?

"bảo vệ môi trường" trong tiếng Trung là 环保 (danh từ), 环境保护 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.