TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bảo vệ nghiêm ngặt tiếng Trung là gì?

"bảo vệ nghiêm ngặt" trong tiếng Trung là 戒备森严 (cụm từ).

戒备森严 Cụm từ

jièbèisēnyánHán Việt: GIỚI BỊ SÂM NGHIÊM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ nghiêm ngặt

Xem đầy đủ từ "戒备森严": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bảo vệ nghiêm ngặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bảo vệ nghiêm ngặt tiếng Trung là gì?

"bảo vệ nghiêm ngặt" trong tiếng Trung là 戒备森严 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.