TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bảo vệ sức khỏe tiếng Trung là gì?

"bảo vệ sức khỏe" trong tiếng Trung là 保健 (động từ).

保健 Động từ

bǎojiànHán Việt: BẢO KIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ sức khỏe

Xem đầy đủ từ "保健": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Bảo vệ sức khỏe tiếng Trung là gì?

"bảo vệ sức khỏe" trong tiếng Trung là 保健 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.