TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保健

bǎojiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO KIỆN

保健 nghĩa là bảo vệ sức khỏe, chăm sóc sức khỏe.

Nghĩa của 保健

bǎojiàn

BẢO KIỆNĐộng từ
  1. Bảo vệ sức khỏe
  2. Chăm sóc sức khỏe
  3. Duy trì sức khỏe tốt

Từ ghép có 保健

Câu hỏi thường gặp

保健 nghĩa là gì?

保健 (bǎojiàn) nghĩa là bảo vệ sức khỏe, chăm sóc sức khỏe.

保健 đọc thế nào?

保健 đọc là bǎojiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 保健 là gì?

Âm Hán Việt của 保健 là "bảo kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.