Bảy tiếng Trung là gì?
"bảy" trong tiếng Trung là 七 (số từ).
七 Số từ
Hán Việt: THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảy
- 一、二、三、四、五、六、七、八、九、十。 Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
Câu hỏi thường gặp
Bảy tiếng Trung là gì?
"bảy" trong tiếng Trung là 七 (số từ).