TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bầu trời xanh tiếng Trung là gì?

"bầu trời xanh" trong tiếng Trung là 蓝天 (danh từ).

蓝天 Danh từ

lántiānHán Việt: LAM THIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bầu trời xanh

Xem đầy đủ từ "蓝天": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bầu trời xanh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bầu trời xanh tiếng Trung là gì?

"bầu trời xanh" trong tiếng Trung là 蓝天 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.