Bậc thánh tiếng Trung là gì?
"bậc thánh" trong tiếng Trung là 圣人 (danh từ).
圣人 Danh từ
Hán Việt: THÁNH NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bậc thánh
Câu hỏi thường gặp
Bậc thánh tiếng Trung là gì?
"bậc thánh" trong tiếng Trung là 圣人 (danh từ).
"bậc thánh" trong tiếng Trung là 圣人 (danh từ).
Hán Việt: THÁNH NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bậc thánh
"bậc thánh" trong tiếng Trung là 圣人 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.