Bận tâm tiếng Trung là gì?
"bận tâm" trong tiếng Trung là 计较 (động từ).
计较 Động từ
Hán Việt: KẾ GIẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bận tâm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bận tâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bận tâm tiếng Trung là gì?
"bận tâm" trong tiếng Trung là 计较 (động từ).