TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bận tâm tiếng Trung là gì?

"bận tâm" trong tiếng Trung là 计较 (động từ).

计较 Động từ

jìjiàoHán Việt: KẾ GIẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bận tâm

Xem đầy đủ từ "计较": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bận tâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bận tâm tiếng Trung là gì?

"bận tâm" trong tiếng Trung là 计较 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.