TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忧

yōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憂

Âm Hán Việt ƯU
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: ưu, âu

忧 nghĩa là lo lắng, bận tâm.

Nghĩa của 忧

yōu

ƯUphồn thể 憂
  1. Lo lắng
  2. Bận tâm
  3. Lo âu
  4. Phiền muộn
  5. Nỗi buồn
  6. văn học Để tang

Từ ghép có 忧

Thành ngữ có 忧

  • 忧心忡忡 — Hết sức lo lắng và đau buồn
  • 后顾之忧 — Nỗi lo lắng phía sau (thành ngữ); lo lắng gia đình (cản trở hành động tự do)
  • 无忧无虑 — Vô tư vô lo
  • 排忧解难 — Giải quyết tình huống khó khăn và quên đi lo lắng
  • 高枕无忧 — Ngủ yên bình
  • 忧郁症 — Trầm cảm
  • 内忧外患 — Trong lo ngoài hoạn (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước
  • 饱经忧患 — Kinh qua nhiều đau khổ
  • 喜忧参半 — Có cảm xúc lẫn lộn (về điều gì đó)
  • 忘忧草 — Hoa hiên (Hemerocallis fulva)
  • 殷忧启圣 — Khổ đau sâu sắc có thể dẫn đến giác ngộ
  • 衣食无忧 — Không phải lo lắng về quần áo và thức ăn
  • 内忧外困 — Trong lo ngoài khổ (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước
  • 忧苦以终 — Lo lắng đến chết

Câu hỏi thường gặp

忧 nghĩa là gì?

忧 (yōu) nghĩa là lo lắng, bận tâm.

忧 đọc thế nào?

忧 đọc là yōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 忧 là gì?

Âm Hán Việt của 忧 là "ưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.