Bận với tiếng Trung là gì?
"bận với" trong tiếng Trung là 忙于 (động từ).
忙于 Động từ
Hán Việt: MANG VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bận với
Câu hỏi thường gặp
Bận với tiếng Trung là gì?
"bận với" trong tiếng Trung là 忙于 (động từ).
"bận với" trong tiếng Trung là 忙于 (động từ).
Hán Việt: MANG VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bận với
"bận với" trong tiếng Trung là 忙于 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.