TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忙于

mángyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 忙於

Âm Hán Việt MANG VU

忙于 nghĩa là bận với.

Nghĩa của 忙于

mángyú

MANG VUĐộng từphồn thể 忙於
  1. Bận với

Câu hỏi thường gặp

忙于 nghĩa là gì?

忙于 (mángyú) nghĩa là bận với.

忙于 đọc thế nào?

忙于 đọc là mángyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 忙于 là gì?

Âm Hán Việt của 忙于 là "mang vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.