Bắn chết tiếng Trung là gì?
"bắn chết" trong tiếng Trung là 枪杀 (động từ), 射杀 (động từ).
枪杀 Động từ
Hán Việt: THƯƠNG SÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắn chết
射杀 Động từ
Hán Việt: XẠ SÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắn chết (bằng súng, hoặc cung tên)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắn chết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bắn chết tiếng Trung là gì?
"bắn chết" trong tiếng Trung là 枪杀 (động từ), 射杀 (động từ).