Bắn cung tiếng Trung là gì?
"bắn cung" trong tiếng Trung là 射箭 (động từ).
射箭 Động từ
Hán Việt: XẠ TIỄN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắn cung
Câu hỏi thường gặp
Bắn cung tiếng Trung là gì?
"bắn cung" trong tiếng Trung là 射箭 (động từ).
"bắn cung" trong tiếng Trung là 射箭 (động từ).
Hán Việt: XẠ TIỄN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắn cung
"bắn cung" trong tiếng Trung là 射箭 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.