TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bắn rơi tiếng Trung là gì?

"bắn rơi" trong tiếng Trung là 击落 (động từ).

击落 Động từ

jīluòHán Việt: KÍCH LẠC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắn rơi (máy bay)

Xem đầy đủ từ "击落": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắn rơi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bắn rơi tiếng Trung là gì?

"bắn rơi" trong tiếng Trung là 击落 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.