Bắt ép tiếng Trung là gì?
"bắt ép" trong tiếng Trung là 引诱 (động từ).
引诱 Động từ
Hán Việt: DẪN DỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt ép (ai đó làm điều xấu)
Câu hỏi thường gặp
Bắt ép tiếng Trung là gì?
"bắt ép" trong tiếng Trung là 引诱 (động từ).
"bắt ép" trong tiếng Trung là 引诱 (động từ).
Hán Việt: DẪN DỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt ép (ai đó làm điều xấu)
"bắt ép" trong tiếng Trung là 引诱 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.