TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bắt đầu xuất bản tiếng Trung là gì?

"bắt đầu xuất bản" trong tiếng Trung là 创刊 (động từ).

创刊 Động từ

chuàngkānHán Việt: SÁNG SAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt đầu xuất bản; thành lập tạp chí

Xem đầy đủ từ "创刊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Bắt đầu xuất bản tiếng Trung là gì?

"bắt đầu xuất bản" trong tiếng Trung là 创刊 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.