Bắt chuyện tiếng Trung là gì?
"bắt chuyện" trong tiếng Trung là 搭讪 (động từ).
搭讪 Động từ
Hán Việt: ĐÁP SAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt chuyện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt chuyện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bắt chuyện tiếng Trung là gì?
"bắt chuyện" trong tiếng Trung là 搭讪 (động từ).