Bắt làm tù binh tiếng Trung là gì?
"bắt làm tù binh" trong tiếng Trung là 俘.
俘
Hán Việt: PHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt làm tù binh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt làm tù binh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bắt làm tù binh tiếng Trung là gì?
"bắt làm tù binh" trong tiếng Trung là 俘.