TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虏

lǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虜

Âm Hán Việt LỖ
Bộ thủ: 虍 (hô) · bộ số 141 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: lỗ

虏 nghĩa là tù binh, bắt giữ.

Nghĩa của 虏

lǔ

LỖphồn thể 虜
  1. Tù binh
  2. Bắt giữ
  3. Bắt làm tù binh
  4. cũ Man rợ phương bắc
  5. Nô lệ
  6. Bắt (quân thù, tù binh, kẻ cướp,…), bỏ tù
  7. Chiếm đóng, thâu tóm
  8. Nhà tù
  9. Kỹ thuật Sự kẹt máy

Từ ghép có 虏

Câu hỏi thường gặp

虏 nghĩa là gì?

虏 (lǔ) nghĩa là tù binh, bắt giữ.

虏 đọc thế nào?

虏 đọc là lǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 虏 là gì?

Âm Hán Việt của 虏 là "lỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.