Bằng văn bản tiếng Trung là gì?
"bằng văn bản" trong tiếng Trung là 书面 (tính từ).
书面 Tính từ
Hán Việt: THƯ DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bằng văn bản
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bằng văn bản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bằng văn bản tiếng Trung là gì?
"bằng văn bản" trong tiếng Trung là 书面 (tính từ).