Bệnh bạch cầu tiếng Trung là gì?
"bệnh bạch cầu" trong tiếng Trung là 白血病 (danh từ).
白血病 Danh từ
Hán Việt: BẠCH HUYẾT BỆNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh bạch cầu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bệnh bạch cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bệnh bạch cầu tiếng Trung là gì?
"bệnh bạch cầu" trong tiếng Trung là 白血病 (danh từ).