Bệnh gan tiếng Trung là gì?
"bệnh gan" trong tiếng Trung là 肝病 (danh từ).
肝病 Danh từ
Hán Việt: CAN BỆNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh gan
Câu hỏi thường gặp
Bệnh gan tiếng Trung là gì?
"bệnh gan" trong tiếng Trung là 肝病 (danh từ).
"bệnh gan" trong tiếng Trung là 肝病 (danh từ).
Hán Việt: CAN BỆNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh gan
"bệnh gan" trong tiếng Trung là 肝病 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.