Bệnh kiết lị tiếng Trung là gì?
"bệnh kiết lị" trong tiếng Trung là 痢 (danh từ), 痢疾 (danh từ).
痢 Danh từ
Hán Việt: LỴ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh kiết lị
痢疾 Danh từ
Hán Việt: LỴ TẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh kiết lị
Câu hỏi thường gặp
Bệnh kiết lị tiếng Trung là gì?
"bệnh kiết lị" trong tiếng Trung là 痢 (danh từ), 痢疾 (danh từ).