Bệnh lao tiếng Trung là gì?
"bệnh lao" trong tiếng Trung là 结核 (danh từ), 肺结核 (danh từ).
结核 Danh từ
Hán Việt: KẾT HẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh lao
肺结核 Danh từ
Hán Việt: PHẾ KẾT HẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh lao
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bệnh lao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bệnh lao tiếng Trung là gì?
"bệnh lao" trong tiếng Trung là 结核 (danh từ), 肺结核 (danh từ).