TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结核

jiéhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結核

Âm Hán Việt KẾT HẠCH

结核 nghĩa là bệnh lao, lao.

Nghĩa của 结核

jiéhé

KẾT HẠCHDanh từphồn thể 結核
  1. Bệnh lao
  2. Lao
  3. Nốt sần

Từ ghép có 结核

Câu hỏi thường gặp

结核 nghĩa là gì?

结核 (jiéhé) nghĩa là bệnh lao, lao.

结核 đọc thế nào?

结核 đọc là jiéhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 结核 là gì?

Âm Hán Việt của 结核 là "kết hạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.