TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bệnh vàng da tiếng Trung là gì?

"bệnh vàng da" trong tiếng Trung là 黄疸 (danh từ).

黄疸 Danh từ

huángdǎnHán Việt: HOÀNG ĐẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh vàng da

Xem đầy đủ từ "黄疸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Bệnh vàng da tiếng Trung là gì?

"bệnh vàng da" trong tiếng Trung là 黄疸 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.