Bệnh viện tiếng Trung là gì?
"bệnh viện" trong tiếng Trung là 医院 (danh từ).
医院 Danh từ
Hán Việt: Y VIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh viện; nhà thương; y viện
- 这附近有医院吗? Gần đây có bệnh viện không?
- 他现在在医院。 Bây giờ anh ấy đang ở trong bệnh viện.
Câu hỏi thường gặp
Bệnh viện tiếng Trung là gì?
"bệnh viện" trong tiếng Trung là 医院 (danh từ).