Bị ép buộc tiếng Trung là gì?
"bị ép buộc" trong tiếng Trung là 被迫 (động từ).
被迫 Động từ
Hán Việt: BỊ BÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị ép buộc
Câu hỏi thường gặp
Bị ép buộc tiếng Trung là gì?
"bị ép buộc" trong tiếng Trung là 被迫 (động từ).
"bị ép buộc" trong tiếng Trung là 被迫 (động từ).
Hán Việt: BỊ BÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị ép buộc
"bị ép buộc" trong tiếng Trung là 被迫 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.