TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bị đau đầu tiếng Trung là gì?

"bị đau đầu" trong tiếng Trung là 头痛 (động từ).

头痛 Động từ

tóutòngHán Việt: ĐẦU THỐNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị đau đầu

Xem đầy đủ từ "头痛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Bị đau đầu tiếng Trung là gì?

"bị đau đầu" trong tiếng Trung là 头痛 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.