TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bị cuốn trôi tiếng Trung là gì?

"bị cuốn trôi" trong tiếng Trung là 流失 (động từ).

流失 Động từ

liúshīHán Việt: LƯU THẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị cuốn trôi

Xem đầy đủ từ "流失": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Bị cuốn trôi tiếng Trung là gì?

"bị cuốn trôi" trong tiếng Trung là 流失 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.