Bị gãy xương tiếng Trung là gì?
"bị gãy xương" trong tiếng Trung là 骨折 (động từ).
骨折 Động từ
Hán Việt: CỐT CHIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị gãy xương
Câu hỏi thường gặp
Bị gãy xương tiếng Trung là gì?
"bị gãy xương" trong tiếng Trung là 骨折 (động từ).