Bị lũ lụt tiếng Trung là gì?
"bị lũ lụt" trong tiếng Trung là 泛滥 (động từ).
泛滥 Động từ
Hán Việt: PHIẾM LẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị lũ lụt
Câu hỏi thường gặp
Bị lũ lụt tiếng Trung là gì?
"bị lũ lụt" trong tiếng Trung là 泛滥 (động từ).
"bị lũ lụt" trong tiếng Trung là 泛滥 (động từ).
Hán Việt: PHIẾM LẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị lũ lụt
"bị lũ lụt" trong tiếng Trung là 泛滥 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.