Bị sốc tiếng Trung là gì?
"bị sốc" trong tiếng Trung là 惊骇 (tính từ).
惊骇 Tính từ
Hán Việt: KINH HÃI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị sốc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bị sốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bị sốc tiếng Trung là gì?
"bị sốc" trong tiếng Trung là 惊骇 (tính từ).