TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bị sốt tiếng Trung là gì?

"bị sốt" trong tiếng Trung là 发烧 (động từ), 发热 (động từ).

发烧 Động từ

fāshāoHán Việt: PHÁT THIÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị sốt

  • 我好像发烧了。 Có vẻ như tôi bị sốt.
  • 你发烧了吗? Bạn có bị sốt không?

Xem đầy đủ từ "发烧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

发热 Động từ

fārèHán Việt: PHÁT NHIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị sốt

Xem đầy đủ từ "发热": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Bị sốt tiếng Trung là gì?

"bị sốt" trong tiếng Trung là 发烧 (động từ), 发热 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.