Bị sốt tiếng Trung là gì?
"bị sốt" trong tiếng Trung là 发烧 (động từ), 发热 (động từ).
发烧 Động từ
Hán Việt: PHÁT THIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị sốt
- 我好像发烧了。 Có vẻ như tôi bị sốt.
- 你发烧了吗? Bạn có bị sốt không?
发热 Động từ
Hán Việt: PHÁT NHIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị sốt
Câu hỏi thường gặp
Bị sốt tiếng Trung là gì?
"bị sốt" trong tiếng Trung là 发烧 (động từ), 发热 (động từ).